Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 13 – 22

Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 13 – 22

 

\section{BÀI TẬP TỤ’ LUẬN}

Bài 1: Thực hiện phép nhân
a) $M=\left(2 x^{3} y\right) \cdot\left(x^{2}-2 y+1\right)$
b) $N=\left(2 x y^{3}-4 y-8 x\right) \cdot\left(\frac{1}{2} y\right)$
c) $P=x^{2} y \cdot\left(x y^{2}-x^{2}-\frac{1}{2} y^{3}\right)$

Bài 2: Nhân đơn thức $A$ với đa thức $B$ biết rằng $A=\left(-\frac{1}{2} x^{2} y\right)^{2}$ và $B=4 x^{2}+4 x y^{2}-3$.

Bài 3: Thực hiện phép nhân
a) $(x+y)\left(x^{2} y-x\right)$;
b) $(x+2 y)\left(x^{2}-2 y+4 z\right)$;
c) $(x-2 y)\left(x^{2}+2 x y+4 y^{2}\right)$.

Bài 4: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
a) $M=\left(2 x-\frac{1}{2} y\right)\left(2 x+\frac{1}{2} y\right)$ tại $x=\frac{-1}{2}$ và $y=4$
b) $N=\left(2 x-y^{2}\right)\left(4 x^{2}+2 x y^{2}+y^{4}\right)$ tai $x=\frac{1}{2}$ và $y=2$.

Tiết 2:

Bài 5: Làm phép tính chia:
a) $18 x^{7}: 6 x^{4}$.
b) $8 x^{6} y^{7} z^{2}: 4 x^{4} y^{7}$.
c) $65 x^{9} y^{5}:\left(-13 x^{4} y^{4}\right)$.
d) $\frac{27}{15} x^{3} y z^{5}: \frac{9}{5} x z^{2}$.

Bài 6: Làm phép tính chia:
a) $\left(x^{3}+12 x^{2}-5 x\right): x$
b) $\left(3 x^{4} y^{3}-9 x^{2} y^{2}+15 x y^{3}\right): x y^{2}$
c) $\left(5 x^{5} y^{4} z+\frac{1}{2} x^{4} y^{2} z^{3}-2 x y^{3} z^{2}\right): \frac{1}{4} x y^{2} z$

Bài 7: Tính giá trị biểu thức:
a) $A=\left(15 x^{5} y^{3}-10 x^{3} y^{2}+20 x^{4} y^{4}\right): 5 x^{2} y^{2}$ tại $x=-1 ; y=2$.
b) $B=\left[\left(2 x^{2} y\right)^{2}+3 x^{4} y^{3}-6 x^{3} y^{2}\right] :(x y)^{2}$ taii $x=y=-2$.
c) $C=\left(-2 x^{2} y^{2}+4 x y-6 x y^{3}\right): \frac{2}{3} x y$ tai $x=\frac{1}{2} ; y=4$.

Bài 8: Tìm $n$ để những phép tính sau là phép chia hết (n là số tự nhiên)
a) $\left(5 x^{3}-7 x^{2}+x\right): 3 x^{n}$
b) $\left(13 x^{4} y^{3}-5 x^{3} y^{3}+6 x^{2} y^{2}\right): 5 x^{n} y^{n}$

Bài 9: Tìm số tự nhiên $\mathrm{n}$ để đa thức $\mathrm{A}$ chia hết cho đơn thức $\mathrm{B}$ :
a) $A=-13 x^{17} y^{2 n-3}+22 x^{16} y^{7}$ và $B=-7 x^{3 n+1} y^{6}$
b) $A=20 x^{8} y^{2 n}-10 x^{4} y^{3 n}+15 x^{5} y^{6}$ và $B=3 \cdot x^{2 n} y^{n+1}$

Tiết 3:

Bài 10: Rút gọn các biểu thức sau
a) $A=x^{2}\left(x-y^{2}\right)-x y(1-y x)-x^{3}$
b) $B=x(x+3 y+1)-2 y(x-1)-(y+x+1) x$

Bài 11: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến $\mathrm{x}$ :

$$
\begin{aligned}
& A=2 x(x+7)-3(x+7)-2 x(x+5)-x \\
& B=10-5 x(x-1,2 y)+(2 x+1)(2,5 x-3 y)-2,5 x \\
& C=\left(5 x^{2} y-7 x^{3} y^{2}+2 x^{2} y^{2}\right): x^{2} y+7 x(3 x+y)-2(y+2)
\end{aligned}
$$

Bài 12: Tìm $x$ biết:

$$
\begin{aligned}
& \text { a) } 3(2 x-1)-5(x-3)+6(3 x-4)=24 \text {. b) } 2 x^{2}+3\left(x^{2}-1\right)=5 x(x+1) \text {. } \\
& \begin{array}{l}
\text { c) }(10 x+9) x-(5 x-1)(2 x+3)=8 \\
(3 x-5)(7-5 x)+(5 x+2)(3 x-2)=3
\end{array}
\end{aligned}
$$

Bài 13: Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông biết chu vi hình vuông là $20(\mathrm{~m})$ sau đó được mở rộng bên phải thêm $\mathbf{y}(m)$, phía dưới thêm $\mathbf{8 x}$ $(m)$ nên mảnh vườn trở thành một hình chữ nhật (hình vẽ bên)

a/ Tính diện tích khu vườn bác Minh sau khi được mở rộng theo $\mathrm{x}, \mathrm{y}$.

b/ Tính diện tích khu vườn bác Minh sau khi được mở rộng khi $x=1 ; y=2$

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_05_f7319e7d7642e0c001c9g-014.jpg?height=556&width=434&top_left_y=1766&top_left_x=1385)

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) $2 x^{2} y^{2}\left(x^{3} y^{2}-x^{2} y^{3}-\frac{1}{2} y^{5}\right)$

b) $-\frac{1}{3} x y\left(3 x^{3} y^{2}-6 x^{2}+y^{2}\right)$

c) $\left(-2 x y^{2}+\frac{2}{3} y^{2}+4 x y^{2}\right) \cdot \frac{3}{2} x y$.

d) $\left(x^{2}+2 x y-3\right)(-x y)$

e) $\frac{1}{2} x^{2} y\left(2 x^{3}-\frac{2}{5} x y^{2}-1\right)$

f) $\left(-x y^{2}\right)^{2} \cdot\left(x^{2}-2 x+1\right)$.

Bài 12: Thực hiện phép tính
a) $(2 x y+3)(x-2 y)$;
b) $(x y+2 y)\left(x^{2} y-2 x y+4\right)$;
c) $4\left(x^{2}-\frac{1}{2} y\right)\left(x^{2}+\frac{1}{2} y\right)$

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau

a) $A=x^{2}\left(x-y^{2}\right)-x y(1-y x)-x^{3}$

b) $B=x(x+3 y+1)-2 y(x-1)-(y+x+1) x$

Bài 4: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

a) $P=x\left(x^{2}-y\right)+y\left(x-y^{2}\right)$ tại $x=-\frac{1}{2}$ và $y=-\frac{1}{2}$;

b) $Q=x^{2}\left(y^{3}-x y^{2}\right)+(-y+x+1) x^{2} y^{2}$ tại $x=-10$ và $y=-10$.

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 153 – 162

Bài 5: Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến $\mathrm{X}$
a) $P=x(3 x+2)-x\left(x^{2}+3 x\right)+x^{3}-2 x+3$;
b) $Q=x(2 x-3)+6 x\left(\frac{1}{2}-\frac{1}{3} x\right)+1$

Bài 6: Chứng minh rằng với mọi $x, y$ ta luôn có

$$
(x y+1)\left(x^{2} y^{2}-x y+1\right)+\left(x^{3}-1\right)\left(1-y^{3}\right)=x^{3}+y^{3}
$$

Bài 8: Cho biểu thức $Q=(2 n-1)(2 n+3)-(4 n-5)(n+1)+3$. Chứng minh $Q$ luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên $n$.

Bài 9: Làm tính chia:
a) $\left(x^{8} y^{8}+2 x^{5} y^{5}+7 x^{3} y^{3}\right):\left(-x^{2} y^{2}\right)$;
b) $\left(2 x^{5} y^{3}-5 x^{3} y^{5}+\frac{3}{4} x^{3} y^{3}\right): \frac{2}{3} x y$;
c) $\left(9 x^{2} y^{4} z-12 x^{3} y^{2} z^{4}-4 x y^{3} z^{2}\right): x y z$.
d) $\left(\frac{1}{3} x^{2} y^{5}-\frac{2}{3} x^{5} y^{2}\right): 2 x^{2} y^{2}$
e) $\left(20 x^{5} y^{4}+10 x^{3} y^{2}-5 x^{2} y^{3}\right): 5 x^{2} y$
f) $\left(7 x^{5} y^{4} z^{3}-3 x^{4} y z^{2}+2 x^{2} y^{2} z\right): x^{2} y z$

Bài 10: Tìm $x$ biết:

a) $2 x(5-3 x)+2 x(3 x-5)-3(x-7)=3$.

b) $3 x(x+1)-2 x(x+2)=-1-x$

c) $(3 x-1)(2 x+7)-(x+1)(6 x-5)+(18 x-12)=0$.

d) $x(x+1)(x+6)-x^{3}=5 x$.
e) $(2 x+3)(x-4)+(x-5)(x-2)=(3 x-5)(x-4)$.
g) $(8 x-3)(3 x+2)-(4 x+7)(x+4)=(2 x+1)(5 x-1)$.

\section{Bài 11:}

Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật. Bác chia mảnh vườn này ra làm hai khu đất hình chữ nhật: Khu thứ nhất dùng để trồng cỏ. Khu thứ hai dùng để trồng hoa. (Với các kích thước có trong hình vẽ).

a) Tính diện tích khu đất dùng để trồng hoa theo $\mathrm{x}, \mathrm{y}$.

b) Tính diện tích khu đất dùng để trồng cỏ theo $\mathrm{x}, \mathrm{y}$.

c) Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật của bác Nam với $\mathrm{x}=4$ và $\mathrm{y}=4$.

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_05_f7319e7d7642e0c001c9g-016.jpg?height=616&width=637&top_left_y=413&top_left_x=1248)

\section{Bài 12:}

Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là $x+43(\mathrm{~cm})$ và chiều rộng là $x+30$ $(\mathrm{cm})$. Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông cạnh $\mathrm{y}^{2}+1(\mathrm{~cm})$ (phần tô màu) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp.

a/ Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên theo $x ; y$.

b/ Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên với $x=16 ; y=4$.

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_05_f7319e7d7642e0c001c9g-016.jpg?height=434&width=807&top_left_y=1488&top_left_x=651)

 

\section{PHIẾU 4: ÔN TẬP CHƯƠNG 1 \\ PHIẾU TRẮC NGHIỆM}

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
A. $\frac{1}{4}$.
B. $2 x+y$
C. $-3 x y^{2} z^{3}$.
D. $x$.

Câu 2: Trong những đơn thức sau, đơn thức nào không phải là đơn thức thu gọn ?
A. $\sqrt{2}$.
B. $x$.
C. $x^{2} y^{3}$.
D. $2 x^{3} y^{2} x$

Câu 3: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức
A. $2+x^{2} y$.
B. $\frac{-1}{5} x^{4} y^{5}$.
C. $\frac{x+y^{3}}{3 y}$.
D. $-\frac{3}{4} x^{3} y+7 x$.

Câu 4: Sau khi thu gọn đơn thức $3 x^{2} y x y^{2}$ ta được đơn thức :
A. $3 x^{2} y^{3}$.
B. $3 x^{3} y^{3}$.
C. $3 x^{3} y^{2}$.
D. $3 x^{2} y^{4}$.

Câu 5: Kết quả của phép tính $3 x^{2} y^{3}+4 x^{2} y^{3}$ là :
A. $7 x^{2} y^{3}$.
B. $12 x^{2} y^{3}$.
C. $12 x^{4} y^{6}$.
D. $7 x^{4} y^{6}$.

Câu 6: Cho các biểu thức $2 x+y+x^{2} y ;-3 x y^{2} z^{3}+\frac{1}{2} x^{2} y^{2} z ; \frac{x+y}{x-y}$. Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên ?
A. 0 .
B.1.
C. 2 .
D. 3 .

Câu 7: Thu gọn đa thức $4 x^{2} y+6 x^{3} y^{2}-10 x^{2} y+4 x^{3} y^{2}$ ta được
A. $14 x^{2} y+10 x^{3} y^{2}$.
B. $-14 x^{2} y+10 x^{3} y^{2}$.
C. $6 x^{2} y-10 x^{3} y^{2}$.
D. $-6 x^{2} y+10 x^{3} y^{2}$.

Câu 8: Giá trị của đa thức $x y+2 x^{2} y^{2}-x^{4} y$ tại $x=y=-1$ là :
A. 3.
B. 1 .
C. -1 .
D. 0 .

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 23 – 32

Câu 9: Giá trị của đa thức $x^{3} y-14 y^{3}-6 x y^{2}+y+2$ tại $x=-1 ; y=0,5$ là :
A. 1.
B. 0,75 .
C. 2,5 .
D. 1,75 .

Câu 10: Cho $A=3 x^{3} y^{2}+2 x^{2} y-x y$ và $B=4 x y-3 x^{2} y+2 x^{3} y^{2}+y^{2}$. Kết quả của $A-B$ là :
A. $5 x^{3} y^{2}-x^{2} y-3 x y+y^{2}$.
B. $5 x^{3} y^{2}+5 x^{2} y+3 x y+y^{2}$.
C. $5 x^{3} y^{2}+5 x^{2} y-3 x y+y^{2}$.
D. $5 x^{3} y^{2}-x^{2} y+3 x y+y^{2}$. Câu 11: Kết quả của tích $3 x^{2} y^{3} \cdot 8 x^{4} y^{6}$ là :
A. $24 x^{6} y^{9}$.
B. $24 x^{2} y^{3}$.
C. $-5 x^{6} y^{9}$.
D. $11 x^{6} y^{9}$.

Câu 12: Kết quả của tích $\left(-5 x^{2}\right) y^{2} \cdot \frac{1}{5} x y$ là :
A. $5 x^{3} y^{3}$.
B. $-5 x^{3} y^{3}$.
C. $-x^{3} y^{3}$.
D. $x^{3} y^{2}$.

Câu 13: Kết quả thương của phép chia $6 x^{4} y^{2}:\left(\frac{1}{2} x^{2} y\right)^{2}$ là :
A. 12 .
B. 24 .
C. $24 x^{2} y$.
D. $12 x^{2} y$.

Câu 14 : Kết quả của tích $6 x y\left(2 x^{2}-3 y\right)$ là :
A. $12 x^{2} y+18 x y^{2}$.
B. $12 x^{3} y-18 x y^{2}$.
C. $12 x^{3} y+18 x y^{2}$.
D. $12 x^{2} y-18 x y^{2}$.

Câu 15 : Kết quả của tích $(2 x+y)(2 x-y)$ là :
A. $4 x-y$.
B. $4 x+y$.
C. $4 x^{2}-y^{2}$.
D. $4 x^{2}+y^{2}$.

\section{Tiết 1}

\section{PHIẾU BÀI TẬP}

Bài 1: Thực hiện phép tính
a) $A=2 x^{2}\left(5 x^{2}-x-1\right)$
b) $B=\frac{-4}{3} x^{2} y \cdot\left(3 x y-2 x^{2}+x y^{2}\right)$
c) $C=-3 x^{2} y^{3}\left(\frac{2}{3} x y z-7 x^{3} y+5 x^{2} z\right)$
d) $D=4 x^{2} y\left(-2 x^{3}+\frac{3}{4} y^{2}-7 x y\right)$
e) $E=\frac{3}{2} x^{2} y^{2}\left(4 x y-y^{3}+y^{2}\right)$

Bài 2: Nhân đơn thức $A$ với đơn thức $B$, biết rằng:
a) $A=\left(\frac{-1}{3} u^{2} v^{3}\right)^{2} ; B=27 u^{4}-\frac{1}{3} u v^{2}$
b) $A=\left(3 x y^{2}\right)^{2} ; B=\frac{1}{9} x^{3} y+\frac{-1}{3} x^{2}+3 y^{3}$

Bài 3: a) Cho các đơn thức $A=a x^{2} y, B=\frac{1}{2} a^{3} x^{4} y, C=\frac{-2}{9} a^{2} x^{5} y^{2}$. Tính A.B.C

b) Cho các đơn thức $A=x^{2} y, B=4 x^{4} y^{5}, C=\frac{-2}{9} x^{3} y^{7}$. Tính $A^{2}(B+C)$

c) Cho các đơn thức $A=x^{2} y, B=4 x^{4} y^{5}, C=\frac{-2}{9} x^{3} y^{7}$. Tính $C(A+B)$ Tiết 2

Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:

a) $A=\frac{1}{2} x y\left(x^{5}-y^{3}\right)-x^{2} y\left(\frac{1}{4} x^{4}-y^{3}\right)$

b) $B=x^{3} y^{4}\left(x^{2}-2 y^{3}\right)-2 x^{3} y^{3}\left(x^{4}-y^{4}\right)$

c) $C=(2 x)^{2}\left(x^{3}-x\right)-2 x^{2}\left(x^{3}-x+1\right)-\left(2 x-5 x^{2}\right) x$

d) $D=\frac{-1}{3} y^{2}(6 y-3)-y\left(y+\frac{1}{2}\right)+\frac{1}{2}(y-8)$

e) $E=3 x^{n}\left(6 x^{n-3}+1\right)-2 x^{n}\left(9 x^{n-3}-1\right)(n \in N)$

Bài 2: Rút gọn biểu thức sau:

a) $E=t(t-u)-u(t-u)$

b) $F=t\left(-2 t^{3}+1\right)+t^{2}\left(2 t^{2}+1\right)-t$

c) $G=(-2 t)^{2}(t+2)-8 t^{2}(1-t)-4 t^{3}$

Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau

a) $A=3 x\left(x^{2}-2 x+3\right)-x^{2}(3 x-2)+5\left(x^{2}-x\right)$ với $x=-5$

b) $B=2 x\left(\frac{1}{2} x^{2}+y\right)-x\left(x^{2}+y\right)+x y\left(x^{3}-1\right)$ với $x=10 ; y=-\frac{1}{10}$

c) $C=x^{4}+10 x^{3}+10 x^{2}+10 x+10$ với $x=-9$

d) $D=3 a^{2}\left(a^{2}-5\right)+a\left(-3 a^{3}+4 a\right)+6 a^{2}$ với $a=-5$

Bài 4: Tính giá trị biểu thức sau:

a) $A=x^{3}-30 x^{2}-31 x+1$ với $x=31$

b) $B=x^{5}-15 x^{4}+16 x^{3}-29 x^{2}+13 x$ với $x=10 ; y=-\frac{1}{10}$

c) $C=x\left(x^{2}-y\right)+y\left(y^{2}+x\right)$ với $x=-1 ; y=-1$

d) $D=x^{2}(x-y)-y\left(y^{2}-x^{2}\right)$ với $x=\frac{1}{2} ; y=\frac{-1}{2}$

\section{Tiết 3}

Bài 1: Trên một dòng sông, để đi được $10 \mathrm{~km}$, một chiếc canô tiêu tốn $\mathrm{x}$ lít dầu khi xuôi dòng và tiêu tốn $\mathrm{a}+3$ lít dầu khi ngược dòng. Viết biểu thức biểu thị số lít dầu mà canô tiêu tốn để đi ngược từ bến $\mathrm{A}$ đến bến $\mathrm{B}$ rồi quay về bến $\mathrm{A}$. Biết khoảng cách giữa hai bến là bkm.

Bài 2: Tính diện tích đáy của hình hộp chữ nhật có thể tích bằng $12 x^{3}-3 x y^{2}+9 x^{2} y$ và chiều cao bằng $3 x$.

Bài 3: Trên một đoạn sông thẳng, xuất phát cùng một lúc từ một bến thuyền, thuyền đi xuôi dòng với vận tốc $(v+3) \mathrm{km} / \mathrm{h}$, ca nô đi ngược dòng với tốc độ $(2 v-3) \mathrm{km} / \mathrm{h}$.

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 63 – 72

Làm thế nào để tìm được quãng đường của mỗi phương tiện và khoảng cách giữa chúng sau khoảng thời gian t giờ kể từ khi rời bến?

\section{Bài tập về nhà}

Bài 1. Tìm độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ở hình 7 , biết rằng tam giác có chu vi bằng $7 x+5 y$

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_05_f7319e7d7642e0c001c9g-020.jpg?height=236&width=545&top_left_y=1243&top_left_x=882)

Hinh 7

Bài 2. Tính chiều dài của hình chữ nhật có diện tích bằng $6 x y+10 y^{2}$ và chiều rộng bằng 2y

Bài 3. Tại một công trình xây dựng, người ta dùng ba loại tấm kính chống nắng $\mathrm{A}, \mathrm{B}$ và $\mathrm{C}$ với kích thước như Hình 1 (tính bằng $\mathrm{m}$ ). Giá tiền các tấm kính được tính theo diện tích với đơn giá a đ/ $\mathrm{m}^{2}$. Tại đây có hai lần nhập vật liệu như bảng sau:

\begin{tabular}{|c|c|c|c|}
\hline \multirow{2}{*}{} & \multicolumn{3}{|c|}{ Số tấm mỗi loại } \\
\cline { 2 – 4 } & $\mathbf{A}$ & $\mathbf{B}$ & $\mathbf{C}$ \\
\hline Lần 1 & 2 & 4 & 5 \\
\hline Lần 2 & 4 & 3 & 6 \\
\hline
\end{tabular}
![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_05_f7319e7d7642e0c001c9g-020.jpg?height=310&width=620&top_left_y=1994&top_left_x=947)

Himh I

Tính tổng số tiền mua kính của cả hai lần ?

\section{PHIẾU 5: HẰNG ĐẰNG THỨC ĐÁNG NHỚ (T1) \\ BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ}

Câu 1. Tính $(2 a+3 b)^{2}$ ta được:
A. $4 a^{2}+6 a b+9 b^{2}$
B. $2 a^{2}+12 a b+3 b^{2}$
C. $4 a^{2}+12 a b+9 b^{2}$
D. $2 a^{2}+6 a b+3 b^{2}$

Câu 2. Tính $(x-2)^{2}$ ta được:
A. $x^{2}+4$
B. $x^{2}-2 x+4$
C. $x^{2}-4$.
D. $x^{2}-4 x+4$

Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. $(-A-B)^{2}=(A+B)^{2}$
B. $(-\mathrm{A}-\mathrm{B})^{2}=-(\mathrm{A}+\mathrm{B})^{2}$
C. $(-A-B)^{2}=(B-A)^{2}$
D. $(-A-B)^{2}=(-B+A)^{2}$

Câu 4. Kết quả phép tính $123456789^{2}$ – 2.123456789.123456788 + 123456788² bằng:
A. 0 .
B. 1
C. 123456789
D. 123456788

Câu 5. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. $x^{2}-4 y^{2}=\ldots$
A. $(x+4 y)(x-4 y)$
B. $(x+2 y)(x-2 y)$
C. $(x-4 y)(x-4 y)$
D. $(x-2 y)(x-2 y)$

Dạng 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức

Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức
a) $(x+1)^{2}$;
b) $(2 x-1)^{2}$;
c) $(x-3)(3+x)$;
d) $\left(x^{2}+2\right)^{2}$.

Bài 2: Khai triển các biểu thức sau
a) $(2 x+3 y)^{2}$;
b) $(x y-3)^{2}$;
c) $(x+y+z)^{2}$
d) $(a-b-c)^{2}$

Dạng 2: Đưa đa thức về hằng đẳng thức

Bài 3: Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu
a) $x^{2}+6 x+9$;
b) $9 x^{2}-6 x+1$
c) $x^{2} y^{2}+x y+\frac{1}{4}$
d) $(x-y)^{2}+6(x-y)+9$ Bài 4: Điền các đơn thức vào chỗ “…” để hoàn thành các hằng đẳng thức sau
a) $x^{2}+10 x+\ldots=(x+\ldots)^{2}$;
b) $4 x^{2}-4 x+\ldots=(2 x-\ldots)^{2}$;
c) $9 x^{2}-\ldots+\ldots=(3 x-2 y)^{2}$;
d) $(x-\ldots)\left(\ldots+\frac{y}{3}\right)=\ldots-\frac{y^{2}}{9}$.

\section{Dạng 3: Tính nhanh}

Bài 5: Tính nhanh
a) $21^{2}$
b) $499^{2}$
c) $101^{2}$

Bài 6: Tính nhanh
a) 2010.1990
b) $36^{2}+128.36+64^{2}$
c) $\frac{75^{2}-25^{2}}{248^{2}-248.96+48^{2}}$

\section{Dạng 4: Tìm $x$}

Bài 7: Tìm $x$ biết
a) $x^{2}-9=0$
b) $25-x^{2}=0$
c) $-x^{2}+36=0$
d) $4 x^{2}-36=0$

Bài 8: Tìm $x$ biết
a) $(3 x+1)^{2}-16=0$
b) $(5 x-4)^{2}-49 x^{2}=0$
c) $(2 x-3)^{2}-(x-1)^{2}=0$
d) $(3 x-2)(3 x+2)-9(x-1) x=0$

Dạng 5: Rút gọn biểu thức

Bài 9: Rút gọn biểu thức sau:
a) $(2 x+1)^{2}+(2 x-1)^{2}$;
b) $(x+2 y)^{2}-(x-2 y)^{2}$
c) $(x-4 y)^{2}+(x+4 y)^{2}$;
d) $(2 x+7)^{2}+(-2 x-3)^{2}$

Bài 10: Thu gọn về hằng đẳng thức:
a) $(2 x+1)^{2}+2(2 x+1)+1$
b) $(x+3)^{2}+(x-2)^{2}-2(x+3)(x-2)$.

\section{Dạng 5: Tính giá trị của biểu thức}

Bài 11: Tính giá trị các biểu thức

a) $A=(2 x+3)^{2}-(2 x-1)^{2}-6 x$ tại $x=1$

b) $B=(2 x+5)^{2}-4(x+3)(x-3)$ tại $x=\frac{1}{20}$

Link tải ở comment

Xem tiếp : Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 23 – 32

Hình đại diện của người dùng

admin

Một bình luận trong “Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 13 – 22

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *