Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 153 – 162

Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 153 – 162

 

\section{Bài 5:}

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-153.jpg?height=257&width=301&top_left_y=221&top_left_x=627)

a) Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm” là :
A. $\frac{1}{3}$.
B. $\frac{1}{8}$.
C. $\frac{1}{4}$.
D. $\frac{2}{3}$

b) Gieo một con xúc xắc 18 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 1 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 1 chấm” là :
A. $\frac{3}{4}$.
B. $\frac{1}{7}$.
C. $\frac{1}{3}$.
D. $\frac{2}{3}$

c) Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt 3 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 3 chấm” là :
A. $\frac{1}{6}$.
B. $\frac{1}{8}$.
C. $\frac{1}{4}$.
D. $\frac{1}{5}$

Bài 6. Hạt thóc giống của một công ty $\mathrm{A}$ có xác suất nảy mầm là 0,9 . Người ta đem gieo 3000 hạt giống đó. Hãy ước lượng xem có khoảng bao nhiêu hạt trong số đó sẽ không nảy mầm?
A. 2700 .
B. 300 .
C. 1800 .
D. 90 .

Bài tập về nhà.

Bài 1: Gieo một đồng xu cân đối 50 lần thu được kết quả như bảng dưới đây:

Tính xác suất của các biến cố sau:

\begin{tabular}{|l|c|c|}
\hline Mặt & Sấp & Ngửa \\
\hline Số lầ & 26 & 24 \\
\hline
\end{tabular}

a) C : “Mặt thu được là mặt sấp”;

b) B : “Mặt thu được là mặt ngửa”.

Bài 2. Một khu dân cư có 250 người đang trong độ tuổi lao động, mỗi người làm việc ở một trong sáu lĩnh vực là Kinh doanh, Sản xuất, Giáo dục, Nông nghiệp và Dịch vụ. Biểu đồ trong hình vẽ dưới đây thống kê tỉ lệ người lao động thuộc mỗi lĩnh vực nghề nghiệp. Gặp ngẫu nhiên một người lao động của khu dân cư. Biết rằng mọi người của khu dân cư đều có khả năng được chọn như nhau.
a) Tính xác suất của người đó có công việc thuộc lĩnh vực Sản xuất.
b) Tính xác suất của người đó có công việc không thuộc lĩnh vực Kinh doanh. Tỉ lệ ngành nghề thuộc một số lĩnh vực

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-154.jpg?height=372&width=393&top_left_y=291&top_left_x=863)

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-154.jpg?height=49&width=849&top_left_y=699&top_left_x=646)

Bài 3: Một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, kiểm tra chất lượng của 150 sản phẩm. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:

\begin{tabular}{|l|c|c|c|}
\hline Số lỗi & 0 & 1 & $>1$ \\
\hline Số sản phẩm & 120 & 24 & 6 \\
\hline
\end{tabular}

a) Chọn ngẫu nhiêm một sản phẩm của nhà máy. Hãy tính xác suất thực nghiệm của các biến cổ sau:

A : “Sản phẩm không có lỗi”;

B : “Sản phẩm có đúng 1 lỗi”;

C : “Sản phẩm có nhiều hơn 1 lỗi”.

b) Nếu kiểm tra 1000 sản phẩm khác, hãy dự đoán xem:

– Có bao nhiêu sản phẩm không có lỗi.

– Có bao nhiêu sản phẩm có đúng 1 lỗi.

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 143 – 152

– Có bao nhiêu sản phẩm nhiều hơn 1 lỗi. Tiết 1.

\section{PHIẾU 36 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (SỐ)}

Bài 1: Cho hai đa thức

$A=3 x y+2 x^{2} y+5 ; B=x y-2 x^{2} y-2$
a) Tính A + B
b) Tính A-B

Bài 2: Tính
a) $\frac{2}{5} x y(x y-5 x+10 y)$
b) $(x+3 y)\left(x^{2}-2 x y\right)$

Bài 3: Cho đa thức: $A=2 a^{2} b^{3}-4 a b^{2}+a^{2} b+3 a b^{2}-2 a^{2} b^{3}$
a) Thu gọn đa thức $A$
b)Tính giá trị của $\mathrm{A}$ tại $\mathrm{a}=-1 ; \mathrm{b}=2$

Bài 4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên $n$, ta có: $(n+3)^{2}-n^{2}$ chia hết cho 3 .

\section{Tiết 2:}

Bài 1: Rút gọn biểu thức
a) $(x+2 y)^{2}-(x-2 y)^{2}$
b) $(x+2)\left(x^{2}-2 x+4\right)-x^{3}$

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) $(2 x-3)^{2}-(x+2)^{2}$
b) $x^{3}-27$
c) $x^{2}-x+2 y-4 y^{2}$

Bài 3: : Tính nhanh giá trị của các biểu thức
a) $x^{2}-6 x+9$ tại $x=103$
b) $x^{3}+3 x^{2}+3 x+1$ tại $x=99$

Bài 4: Tìm $x$, biết:
a) $x^{2}-(x+2)^{2}=0$
b) $x^{3}-4 x=0$
c) $x^{2}-3 x+2=0$

\section{Tiết 3:}

Bài 1: Rút gọn biểu thức
a) $(2 x+1)^{2}+(2 x-1)^{2}-2(1+2 x)(2 x-1)$
b) $(x-1)^{3}-(x+2)\left(x^{2}-2 x+4\right)+3(x-1)(x+1)$

Bài 2: Tìm GTNN của $A=2 x^{2}-4 x+5$ Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức $A=-x^{2}+6 x-5$ luôn âm với mọi giá trị của $x$

Bài 4: Dựa trên dữ liệu khảo sát về món ăn Việt Nam được ưa thích, một công ty du lịch đã vẽ hai biểu đồ sau:
![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-156.jpg?height=488&width=1024&top_left_y=566&top_left_x=542)

a) Hai biểu đồ này biểu diễn cùng một dữ liệu không? Lập bảng thống kê về dữ liệu đó.

b) Trong Biểu đồ a), tỉ lệ chiều cao giữa cột màu xanh và cột màu vàng có bằng tỉ lệ hai số mà chúng biểu diễn không? Giải thích tại sao.

\section{Bài tập trắc nghiệm}

Câu 1: Tích của đa thức $4 x^{5}+7 x^{2}$ và đơn thức $\left(-3 x^{3}\right)$ là:
A. $12 x^{8}+21 x^{5}$.
B. $12 x^{8}+21 x^{6}$.
C. $-12 x^{8}+21 x^{5}$.
D. $-12 x^{8}-21 x^{5}$.

Câu 2: Rút gọn biểu thức $A=\left(x^{2}+2-2 x\right)\left(x^{2}+2+2 x\right)-x^{4}$ ta được kết quả là:
A. $A=4$.
B. $A=-4$.
C. $A=19$.
D. $A=-19$.

Câu 3: Cho $2 x(x-3)+5(x-3)=0$. Giá trị của $x$ là:
A. $x=\frac{5}{2}$ hoặc $x=3$.
B. $x=-\frac{5}{2}$ hoặc $x=3$.
C. $x=\frac{5}{2}$ hoặc $x=-3$.
D. $x=\frac{2}{5}$ hoặc $x=3$.

Câu 4: Giá trị của biểu thức $A=x(x-2009)-y(2009-x)$ tại $x=3009$ và $y=1991$ là:
A. 5000000 .
B. 500000 .
C. 50000 .
D. 5000 . Câu 5: Cho $x^{3}-x^{2}-x+1=0$. Giá trị của $x$ là:
A. $x=1$ hoặc $x=-1$.
B. $x=-1$ hoặc $x=0$.
C. $x=1$ hoặc $x=0$.
D. $x=1$.

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $A=x^{2}-x+1$ là:
A. $\frac{2}{4}$.
B. $\frac{3}{4}$.
C. 1 .
D. $-\frac{3}{4}$.

\section{Bài tập về nhà.}

Bài 1: Rút gọn biểu thức
a) $(3 x+2 y)^{2}-(3 x-2 y)^{2}$
b) $(x+1)\left(x^{2}-x+1\right)-\left(x^{3}+1\right)$
c) $(2 x+3)^{2}+(2 x-3)^{2}+2(1-2 x)(2 x+1)$
d) $(x-2)^{3}-(x+2)\left(x^{2}-2 x+4\right)+3(x-2)(x+2)$

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) $(2 x+3)^{2}-y^{2}$
b) $(x-1)^{3}-27$
c) $x^{2}-4 x-4 y^{2}+4$

Bài 3: Tìm $x$, biết:
a) $(2 x-3)^{2}-(x+2)^{2}=0$
b) $x^{3}-4 x^{2}+4 x=0$
c) $x^{2}-5 x+6=0$
d) $2 x(x+3)-3 x-9=0$

Read:   Tổng hợp một số đề thi HKII Toán 8 – Năm học 2022 – 2023

Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức
a) $A=2 x^{2}-4 x+5$
b) $A=x^{2}-3 x+1$

Bài 5: Các biểu đồ sau cho biết cơ cấu năng lượng được khai thác, sản xuất trong nước các năm 2018 và 2019.
![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-158.jpg?height=480&width=1462&top_left_y=188&top_left_x=320)

Hình 5.14 (Theo Tổng cục Thống kê (1 KTOE tương đương 1000 tấn dâu))

a) Lập bảng thống kê cho biết cơ cấu năng lượng được khai thác, sản xuất trong nước (theo tỉ lệ \%) năm 2019.

b) Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu năng lượng được khai thác, sản xuất trong các nước năm 2019 so với năm 2018.

\section{Tiết 1.}

\section{PHIÉ U 37 : ÔN TẬP CUỐI HọC KÌ 1 (HÌNH)}

Bài 1: Tính số đo $x$ trong các hình sau

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-159.jpg?height=368&width=398&top_left_y=407&top_left_x=278)

a)

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-159.jpg?height=366&width=414&top_left_y=408&top_left_x=777)

b)

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-159.jpg?height=301&width=564&top_left_y=473&top_left_x=1279)

c)

Bài 2: Tính các góc chưa biết của tứ giác biết $\widehat{\mathrm{G}}=\widehat{\mathrm{H}}+10^{\circ}$

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-159.jpg?height=312&width=591&top_left_y=974&top_left_x=759)

Bài 3: Cho hình thang cân $A B C D, A B / / C D$ và $A B<C D$.

a) Từ $A$ và $B$ kẻ $A H \perp D C, B I \perp D C \quad(H, I \in C D)$. Chứng minh rằng $A H=B I$ bằng cách chứng minh $\triangle \mathrm{AHI}=\Delta \mathrm{IBA}$.

b) Chứng minh $\triangle \mathrm{AHD}=\triangle \mathrm{BIC}$, từ đó suy ra $\mathrm{AD}=\mathrm{BC}$.

Bài 4: Cho hình bình hành $A B C D(A B>B C)$. Tia phân giác của góc $D$ cắt $A B$ ở $E$, tia phân giác của góc $B$ cắt $C D$ ở $F$.

a) Chứng minh $\triangle \mathrm{ADE}$ và $\triangle \mathrm{CBF}$ cân;

b) Chứng minh $\triangle \mathrm{ADE}=\triangle \mathrm{CBF}$;

c) Tứ giác DEBF là hình gì?

Tiết 2:

Bài 1: Cho hình bình hành $M N P Q$. Gọi $\mathrm{I}, \mathrm{K}$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $M N$ , $\mathrm{PQ}$. Chứng minh NK=QI . Bài 2: Hình bình hành $M N P Q$, có $M P$ cắt $N P$ tại $O$. Đường thẳng qua $\mathrm{O}$ cắt $\mathrm{MN}, \mathrm{PQ}$ tại $E, F$.

a) Chứng minh $\triangle \mathrm{OME}=\triangle \mathrm{OPF}$

b) Chứng minh ENFQ là hình bình hành

Bài 3: Cho hình chữ nhật $M N P Q$, hai đường chéo $M P$ và $N Q$ cắt nhau tại $O$. Chứng $\operatorname{minh} \triangle \mathrm{OMN}=\triangle \mathrm{OQP}$.

Bài 4: Cho $\Delta \mathrm{DEF}, \mathrm{K}$ là một điểm nằm giữa $\mathrm{E}$ và $\mathrm{F}$. Qua $\mathrm{K}$ kẻ các đường thẳng song song với DE , DF lần lượt tại $\mathrm{M}, \mathrm{N}$.

a) Tứ giác MDNK là hình gì? Vì sao?

b) Nếu $\triangle \mathrm{DEF}$ cân tại $\mathrm{D}$ thì điểm $\mathrm{K}$ ở vị trí nào trên cạnh $\mathrm{EF}$ để tứ giác MDNK là hình thoi?

c) Nếu $\triangle \mathrm{DEF}$ vuông tại $\mathrm{D}$ thì tứ giác MDNK là hình gì?

d) Nếu $\triangle \mathrm{DEF}$ vuông cân tại $\mathrm{D}$ thì điểm $\mathrm{K}$ ở vị trí nào trên cạnh $\mathrm{EF}$ để tứ giác MDNK là hình vuông?

Tiết 3:

Bài 1: Viết các hệ thức theo Định lí Talès trong các hình sau:

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-160.jpg?height=300&width=455&top_left_y=1731&top_left_x=412)

Hinh 1

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-160.jpg?height=283&width=371&top_left_y=1753&top_left_x=866)

Hinh 2

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-160.jpg?height=282&width=361&top_left_y=1754&top_left_x=1256)

$\operatorname{Hinh} 3$

Bài 2: Tính $x$ hình vẽ sau

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 23 – 32

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-161.jpg?height=322&width=398&top_left_y=186&top_left_x=858)

Bài 3: Cho $\triangle A B C, M, N$ lần lượt là trung điểm của $A B, A C$. Từ $M$ kẻ đường thẳng song song với $A C$ cắt $B C$ tại $D$.

a)Chứng minh $\mathrm{MD}=\mathrm{AN}$.

b) Chứng minh MDCN là hình bình hành.

Bài 4: Tìm $x$ trong hình sau

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-161.jpg?height=288&width=431&top_left_y=1065&top_left_x=847)

Bài 5. Cho $\triangle \mathrm{ABC}$. Đường phân giác trong của góc $\mathrm{A}$ cắt $\mathrm{BC}$ tại $\mathrm{D}$. Tính độ dài đoạn thẳng $\mathrm{DC}$ biết $\mathrm{AB}=4,5 \mathrm{~m}, \mathrm{AC}=3,5 \mathrm{~m}, \mathrm{BC}=7 \mathrm{~m}$.

\section{Bài tập trắc nghiệm}

Câu 1: Cho tứ giác $A B C D$ có $\widehat{A}=60^{\circ}, \widehat{B}=135^{\circ}, \widehat{D}=29^{\circ}$. Số đo góc $\widehat{C}$ bằng
A. $137^{\circ}$
B. $136^{\circ}$
C. $135^{\circ}$
D. $36^{\circ}$

Câu 2: Cho tứ giác $A B C D$, trong đó $\widehat{A}+\widehat{B}=140^{\circ}$. Tổng $\widehat{C}+\widehat{D}=$ ?
A. $140^{\circ}$
B. $160^{\circ}$
C. $220^{\circ}$
D. $40^{\circ}$

Câu 3: Chọn câu đúng nhất.
A. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
D. Cả A, B, C đều đúng Câu 4: Cho $\triangle A M N$ cân tại $A$. Các điểm $B, C$ lần lượt trên các cạnh $A M, A N$ sao cho $A B=A C$. Hãy chọn câu đúng:
A. $M B=N C$
B. BCNM là hình thang cân
C. $\widehat{A B C}=\widehat{A C B}$
D. Cả $\mathrm{A}, \mathrm{B}, \mathrm{C}$ đều đúng

Câu 5: Cho hình thang cân $A B C D(A B / / C D, A B<C D)$. Kẻ đường cao $A H, B K$ của hình thang. So sánh DH và CK .
A. $\mathrm{DH}>\mathrm{CK}$
B. $\mathrm{DH}<\mathrm{CK}$
C. $\mathrm{DH}=\mathrm{CK}$
D. Không so sánh được

Câu 6: Hãy chọn câu đúng. Tứ giác $A B C D$ là hình bình hành nếu.
A. $\widehat{A}=\widehat{C}$
B. $\widehat{B}=\widehat{D}$
C. $A B / / C D ; B C=A D$
D. $\widehat{A}=\widehat{C} ; \widehat{B}=\widehat{D}$

Câu 7: Hãy chọn câu trả lời sai: Cho hình vẽ, ta có:

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2023_08_06_1d24b1c4cb1ceca1a966g-162.jpg?height=265&width=630&top_left_y=1155&top_left_x=737)
A. $A B C D$ là hình bình hành
B. $A B / / C D$
C. ABCE là hình thang cân
D. $B C / / A D$

Câu 8: Hãy chọn câu trả lời đúng. Hình thang cân $A B C D$ là hình chữ nhật khi:
A. $A B=B C$
B. $A C=B D$
C. $\mathrm{BC}=\mathrm{CD}$
D. $\widehat{B C D}=90^{\circ}$

Câu 9: Cho tứ giác $A B C D$, lấy $M, N, P, Q$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $A B, B C, C D, D A$. Tứ giác $A B C D$ cần có điều kiện gì để $M N P Q$ là hình chữ nhật
A. $A B=B C$
B. $\mathrm{BC}=\mathrm{CD}$
C. $A D=C D$
D. AC $\perp \mathrm{BD}$

Câu 10: Chọn câu đúng: Cho tứ giác $A B C D$ có:
A. $\widehat{A}=\widehat{B}=\widehat{C}=\widehat{D}=90^{\circ}$ thì tứ giác $A B C D$ là hình chữ nhật
$B \cdot A B=C D ; A C=B D$ thì tứ giác $A B C D$ là hình chữ nhật
$C \cdot A B=B C ; A D / / B C ; \widehat{A}=90^{\circ}$ thì tứ giác $A B C D$ là hình chữ nhật
$D$. $A B / / C D ; A B=C D$ thì tứ giác $A B C D$ là hình chữ nhật

Link tải sẽ chia sẻ ở comment

Tiếp theo: Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 163 – 176

Hình đại diện của người dùng

admin

Một bình luận trong “Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 153 – 162

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *