Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 33 – 42

Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 33 – 42

 

$$
\begin{aligned}
& \text { 4) }(x-2)^{3}-(x+1)\left(x^{2}+x+1\right)+6(x-1)^{2} \\
& \text { 5) }(6 x+1)^{2}+(6 x-1)^{2}-2(1+6 x)(6 x-1) \\
& \text { 6) } 12\left(5^{2}+1\right)\left(5^{4}+1\right)\left(5^{8}+1\right)\left(5^{16}+1\right)\left(5^{32}+1\right)\left(5^{64}+1\right)
\end{aligned}
$$

Bài 2: So sánh:

1) $A=2023.2025$ và $B=2024^{2}$

2) $A=(2+1)\left(2^{2}+1\right)\left(2^{4}+1\right)\left(2^{8}+1\right)\left(2^{16}+1\right)$ và $B=2^{32}-1$

3) $A=2020^{2}+2023^{2}+2025^{2}+2026^{2}$ và $B=2021^{2}+2022^{2}+2024^{2}+2027$

Bài 3: Tìm $x$ biết:

1) $(x-1)^{3}+3(x+1)^{2}=\left(x^{2}-2 x+4\right)(x+2)$

2) $x^{2}-4=8(x-2)$

3) $x^{2}-4 x+4=9(x-2)$

4) $4 x^{2}-12 x+9=(5-x)^{2}$

5) $(x-3)\left(x^{2}+3 x+9\right)+x(x+2)(2-x)=1$

6) $(x+1)^{3}-(x-1)^{3}-6(x-1)^{2}=-10$

Bài 4: Chứng minh rằng

1) $\left(a^{2}+b^{2}\right)\left(c^{2}+d^{2}\right)=(a c+b d)^{2}+(a d-b c)^{2}$

)$(a+b+c)^{3}=a^{3}+b^{3}+c^{3}+3(a+b)(b+c)(c+a)$

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau:

1) $M=3\left(a^{2}+b^{2}\right)-\left(a^{3}+b^{3}\right)+1$ biết $a+b=2$

2) $N=a^{3}+b^{3}+3 a b$ biết $a+b=2$

3) $P=4\left(a^{3}+b^{3}\right)-6\left(a^{2}+b^{2}\right)$ biết $a+b=5$

4) $Q=a^{3}+b^{3}+3 a b(a+b)+6 a^{2} b^{2}(a+b)$ biết $a+b=1$

Bài 6: Hiệu các bình phương của hai số chẵn liên tiếp bằng 60. Tìm hai số ấy?

\section{Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.}

Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.

HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.

GV chữa nhanh một số bài tập.

Câu 1. Phân tích đa thức $x^{3} y^{3}+6 x^{2} y^{2}+12 x y+8$ thành nhân tử ta được
A. $(x y+2)^{3}$.
B. $(x y+8)^{3}$.
C. $x^{3} y^{3}+8$.
D. $\left(x^{3} y^{3}+2\right)^{3}$.

Câu 2. Phân tích đa thức $\left(a^{2}+9\right)^{2}-36 a^{2}$ thành nhân tử ta được
A. $(a+3)^{4}$.
B. $(a-3)^{2}(a+3)^{2}$.
C. $\left(a^{2}+36 a+9\right)\left(a^{2}-36 a+9\right)$.
D. $\left(a^{2}+9\right)^{2}$.

Câu 3. Chọn câu đúng.
A. $(3 x-2 y)^{2}-(2 x-3 y)^{2}=5(x-y)(x+y)$.
B. $(3 x-2 y)^{2}-(2 x-3 y)^{2}=(5 x-y)(x-5 y)$.
C. $(3 x-2 y)^{2}-(2 x-3 y)^{2}=(x-y)(x+y)$.
D. $(3 x-2 y)^{2}-(2 x-3 y)^{2}=5(x-y)(x-5 y)$.

Câu 4. Cho $8 x^{3}-64=(2 x-4)(\ldots)$. Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là
A. $2 x^{2}+8 x+8$.
B. $2 x^{2}+8 x+16$.
C. $4 x^{2}-8 x+16$.
D. $4 x^{2}+8 x+16$.

Câu 5. Chọn câu sai.
A. $x^{2}-6 x+9=(x-3)^{2}$.
B. $8 x^{3}-12 x^{2} y+6 x y^{2}-y^{3}=(2 x-y)^{3}$.
C. $-x^{2}-2 x y-y^{2}=-(x-y)^{2}$.
D. $x^{2}+x+\frac{1}{4}=\left(x+\frac{1}{2}\right)^{2}$.

Câu 6. Phân tích đa thức $\frac{1}{64} x^{6}+125 y^{3}$ thành nhân tử ta được
A. $\left(\frac{x^{2}}{4}+5 y\right)\left(\frac{x^{2}}{4}-\frac{5}{4} x^{2} y+5 y^{2}\right)$.
B. $\left(\frac{x^{2}}{4}-5 y\right)\left(\frac{x^{4}}{16}+\frac{5}{4} x^{2} y+25 y^{2}\right)$.
C. $\left(\frac{x^{2}}{4}+5 y\right)\left(\frac{x^{4}}{16}-\frac{5}{4} x^{2} y+25 y^{2}\right)$.
D. $\left(\frac{x^{2}}{4}+5 y\right)\left(\frac{x^{4}}{16}-\frac{5}{2} x^{2} y+25 y^{2}\right)$. Câu 7. Chọn câu sai.
A. $4 x^{2}+4 x+1=(2 x+1)^{2}$.
B. $9 x^{2}-24 x y+16 y^{2}=(3 x-4 y)^{2}$.
C. $\frac{x^{2}}{4}+2 x y+4 y^{2}=\left(\frac{x}{2}+2 y\right)^{2}$.
D. $\frac{x^{2}}{4}-2 x y+4 y^{2}=\left(\frac{x}{4}-2 y\right)^{2}$.

\section{Tiết 1.}

Bài 1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) $x^{2}-3 x$
b) $12 x^{3}-6 x^{2}+3 x$
c) $\frac{2}{5} x^{2}+5 x^{3}+x^{2} y$
d) $14 x^{2} y-21 x y^{2}+28 x^{2} y^{2}$

Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) $5 x^{2}(x-2 y)-15 x y(x-2 y)$

b) $x(x+y)+4 x+4 y$

Bài 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) $10 x(x-y)-8 y(y-x)$

b) $5 x(x-2000)-x+2000$

Bài 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 123 – 132

a) $(a-b) x+(b-a) y-b+a$

b) $(a+b-c) x^{2}-(c-a-b) x$

Tiết 2:

Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) $x^{2}-6 x+9$
b) $x^{2}-6$
c) $1-27 x^{3}$
d) $x^{3}+\frac{1}{x^{3}}$
e) $-x^{3}+9 x^{2}-27 x+27$ Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) $(x+y)^{2}-6(x+y)+9$
b) $16 a^{2}-49(b-c)^{2}$
c) $49(y-4)^{2}-9(y-2)^{2}$

Bài 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) $x^{2}-x-y^{2}-y$
b) $x^{2}-2 x y+y^{2}-z^{2}$
c) $x^{2}-3 x+x y-3 y$
d) $2 x y+3 z+6 y+x z$

Bài 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) $x^{2}-4 x+4$
b) $x^{2}-9$

\section{Tiết 3:}

Bài 1. Tìm $\mathrm{x}$ biết:
a) $x(x-2)+x-2=0$
b) $5 x(x-3)-x+3=0$

Bài 2 . Tìm $x$ biết:
a) $8 x^{3}-50 x=0$
b) $(x-2)\left(x^{2}+2 x+7\right)+2\left(x^{2}-4\right)-5(x-2)=0$

Bài 3. Tính nhanh:
a) $73^{2}-27^{2}$
b) $2002^{2}-4$
c) $37,5.6,5-7,5.3,4-6,6.7,5+3,5.37$
d) $45^{2}+40^{2}-15^{2}+80.45$

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) $15.91,5+150.0,85$
b) $5 x^{5}(x-2 z)+5 x^{5}(2 z-x)$ với $x=1999 ; y=2000 ; z=-1$. Bài 5. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) $\frac{43^{2}-11^{2}}{36.5^{2}-27.5^{2}}$
b) $\frac{97^{3}+83^{3}}{180}-97.83$

\section{Bài tập về nhà.}

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) $48 x^{3} y^{3}-32 x^{2} y^{2}$;
b) $a x-b x+a b-x^{2}$;
c) $12 a^{2} b-18 a b^{2}-3 a b^{2}$;
d) $27 a^{2}(b-1)-9 a^{3}(1-b)$.

Bài 2:Tìm $x$, biết:
a) $5(\mathrm{x}+3)-2 \mathrm{x}(3+\mathrm{x})=0$;
b) $6 x\left(x^{2}-2\right)-\left(2-x^{2}\right)=0$;
c) $4 x(x-2013)-x+2013=0$,
d) $(x+1)^{2}=x+1$.

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) $16 x^{2}-8 x+1-3(4 x-1)$;
b) $27 x^{3}+8$;
c) $-16 x^{4} y^{6}-24 x^{5} y^{5}-9 x^{6} y^{4}$;
d) $(a x+b y)^{2}-(a y+b x)^{2}$.

Bài 4:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) $\left(a^{2}+b^{2}-5\right)^{2}-2(a b+2)^{2}$;
b) $\left(4 a^{2}-3 a-18\right)^{2}-\left(4 a^{2}+3 a\right)^{2}$;
c) $-(x+2)+3\left(x^{2}-4\right)$;
d) $125 a^{3}-27 b^{3}$.

Bài 5:Tính nhanh:
a) $104^{2}-16$;
b) $9^{8} \cdot 2^{8}-\left(18^{4}-1\right)\left(18^{4}+1\right)$;
c) $999^{3}+3.999^{2}+3.999+1$;
d) $42^{3}-6.42^{2}+12.42-8$.

Bài 6:Tìm $x$, biết:
a) $x(x-2012)-2013 x+2012.2013=0$;
b) $(x-1)^{3}+1+3 x(x-4)=0$.
c) $(x+4)^{2}-16=0$; Tiết 1:

\section{PHIÉU 9 : ÔN TẬP CHƯƠNG II}

Bài 1: Viết mỗi biểu thức sau về dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) $4 x^{2}+28 x+49$
b) $16 y^{2}-8 y+1$
c) $4 a^{2}+20 a b+25 b^{2}$
d) $9 x^{2}-6 x y+y^{2}$

Bài 2: Viết mỗi biểu thức sau về dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:
a) $a^{3}+12 a^{2}+48 a+64$
b) $27 x^{3}+54 x^{2} y+36 x y^{2}+8 y^{3}$
c) $x^{3}-9 x^{2}+27 x-27$
d) $8 a^{3}-12 a^{2} b+6 a b^{2}-b^{3}$

Bài 3: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tích:
a) $25 x^{2}-16$
b) $16 a^{2}-9 b^{2}$
c) $8 x^{3}+1$
d) $125 x^{3}+27 y^{3}$
d) $8 x^{3}-125$
e) $27 x^{3}-y^{3}$

Bài 4: Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến $\mathrm{x}$ :
a) $C=(3 x-1)^{2}+(3 x+1)^{2}-2(3 x-1)(3 x+1)$
b) $B=(x+3)\left(x^{2}-3 x+9\right)-(x-2)\left(x^{2}+2 x+4\right)$

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 143 – 152

\section{Tiết 2:}

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) $y^{2}+10 y+25$
b) $4 x^{2}-12 x y+9 y^{2}$

Bài 2: Tìm x biết:
a) $x^{2}-4 x=-4$
b) $4-25 x^{2}=0$
c) $(2 x+y)^{2}-4 y^{2}$
d) $8 x^{3}+\frac{1}{27}$

Bài 3: Tính giá trị biểu thức: $N=8 x^{3}-12 x^{2} y+6 x y^{2}-y^{3}$ với $x=-6 ; y=-8$

Bài 4: Chứng minh với mọi số nguyên $n$, thì : $(2 n+5)^{2}-25$ chia hết cho 4

\section{Tiết 3}

Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) $x^{3}-2 x^{2}+x$
b) $2 x^{2}+4 x+2-2 y^{2}$

Bài 2: Tìm $x$ biết:
a) $x^{3}-\frac{1}{4} x=0$
b) $(2 x-1)^{2}-(x+3)^{2}=0$

Bài 3: Tính nhanh giá trị biểu thức:

a) $A=x^{4}-2 x^{2} y-x^{2}+y^{2}+y$ biết $x^{2}-y=6$

b) $B=x^{2} y^{2}+2 x y z+z^{2}$ biết $x y+z=0$

Bài 4: Chứng tỏ rằng:

$\mathrm{M}=32^{2023}-32^{2021}$ chia hết cho 31

\section{Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm:}

Câu 1: Khai triển biểu thức $(2 x-3 y)^{2}$ ta được :
A. $4 x^{2}+12 x y+9 y^{2}$
B. $4 x^{2}-12 x y+9 y^{2}$
C. $4 x^{2}-9 y^{2}$
D. $2 x^{2}-3 y^{2}$

Câu 2: Giá trị của biểu thức $x^{3}+15 x^{2}+75 x+125$ với $x=-10$ là :
A. 100
B. 115
C. 120
D. -125

Câu 3: Giá trị của biểu thức : $x^{3}-9 x^{2}+27 x-27$ tại $x=\frac{103}{5}$ là :
A. 0
B. $\frac{4}{5}$
C. 800
D. Kết quả khác

Câu 4: Kết quả phân tích đa thức $3 x^{2}-12$ thành nhân tử là :
A. $3 x(x-2)^{2}$
B. $3 x\left(x^{2}+4\right)$
C. $3(x-2)(x+2)$
D. $x(3 x-2)(3 x+2)$

Câu 5: Chọn kết quả đúng: $(x+2)\left(x^{2}-2 x+4\right)$
A. $x^{3}+8$
B. $x^{3}-8$
C. $(x+2)^{3}$
D. $(x-2)^{3}$ Câu 6: Đa thức $5(x-y)-y(x-y)$ được phân tích thành nhân tử là :
A. $(x-y)(5+x)$
B. $(x+y)(5-y)$
C. $(x+y)(5+y)$
D. $(x-y)(5-y)$

Câu 7: Đa thức $5 x^{2} y-10 x y^{2}$ được phân tích thành nhân tử là :
A. $5 x y(x-2 y)$
B. $-5 x y(x-2 y)$
C. $5 x y(2 x-y)$
D. $-5 x y(2 x-y)$

Câu 8: Đa thức $x(x-7)+(7-x)^{2}$ được phân tích thành nhân tử là
A. $(x-7)(2 x-7)$
B. $7(x-7)$
C. $(x-7)(2 x+7)$
D. $(x-7)(x+7)$

Câu 9: $(x+3)^{2}-25$ được phân tích thành nhân tử là :
A. $(x+8)(x-2)$
B. $(x-8)(x+2)$
C. $(x+8)(x+2)$
D. $(x-8)(x-2)$

Câu 10: Giá trị của biểu thức $4(x+y)^{2}-9(x-y)^{2}$ với $x=2 ; y=4$ là :
A. 78
B. 98
C. 108
D. 118

\section{Bài tập về nhà:}

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung:
a) $x^{2-}-2 x$
b) $8 x y-24 x y+16 x$
c) $a(x-5)+b(x-5)$
d) $a(x-y)-b(y-x)$
e) $2 a(x+2)+a^{2}(-x-2)$

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức:
a) $x^{2}-4 y^{2}$
b) $(x+3 y)^{2}-9 y^{2}$
c) $x^{2}-4 x y+4 y^{2}$
d) $8 x^{3}-27 y^{3}$
e) $x^{3}-6 x^{2} y+12 x y^{2}-8 y^{3}$ Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) $x^{2}-2 x-y^{2}+1$
b) $(3 x-1)^{2}-16$
c) $x^{2}-5 x+6$
d) $2 x^{2}-3 x+1$
e) $x^{2}+2 x y+5 x+10 y$

Read:   Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 93 – 102

Bài 4: Tìm $x$, biết:
a) $x^{2}-3 x=0$
b) $(x-2)(2 x+1)=0$
c) $x^{2}+4 x+4=0$
d) $x^{2}-3 x+2=0$

\section{PHIẾU 10 : THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI SỐ LIỆU . BIỂU DIỄN VÀ PHÂN TÍCH DŨ̉ LIỆU BẢNG, BIỂU ĐỒ}

\section{Tiết 1}

Bài 1: Em hãy thu thập các dữ liệu sau và cho biết dữ liệu mà em thu thập được là trực tiếp hay gián tiếp.
a) Họ và tên các bạn tổ của mình.
b) Số trang của mỗi chương trong sách Toán 8 mà em đang học.

Bài 2: Em muốn ước lượng thời gian tự học của các bạn ở nhà,

a) Em muốn thu thập dữ liệu này em sẽ làm gì? Đó là cách thu thập gián tiếp hay trực tiếp.

b) Dũ̃ liệu mà em thu thập được là số liệu hay không, nếu có thì nó có phải là liên tục không?

Bài 3: Nên sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào để có được dữ liệu ở mỗi câu sau:
a) Tên của các loại chim đẹp nhất.
b) Tên món ăn mà mẹ em hay nấu.
c) Số lần bố mẹ cho đi chơi trong một tháng của bản thân.

Bài 4: Cho các dãy dữ liệu là số liệu sau, em hãy cho biết đâu là dữ liệu liên tục, đâu là dữ liệu rời rạc

a) Nhiệt độ không khí trung bình 5 ngày trong tháng 1/ 2023 là

$17,3^{\circ} \mathrm{C} ; 17,5^{\circ} \mathrm{C} ; 18,1^{\circ} \mathrm{C} ; 17,9^{\circ} \mathrm{C} ; 16,9^{\circ} \mathrm{C}$

b) Số đôi giày của các thành viên trong một gia đình: 2; 4; 6; 3.

c) Số công tơ điện của một hộ gia đình trong 5 giờ liên tiếp là

133, 4kW .h; 134, 1kW .h; 135, 0kW .h; 137, 7kW .h; 140, 2kW.h

d) Số học sinh vi phạm nội quy của lớp 8A trong 4 tuần của tháng 3 là: 6; 3; 7; 6 .

\section{BTVN (Tiết 1):}

Bài 1: Theo WHO khuyến cáo, thuốc lá điện tử ( làm nóng) tạo ra chất khí độc hại, có nhiều chất độc giống như trong khói thuốc lá điếu thông thường.

a) Em thu thập dữ liệu các chất độc hại đó bằng cách nào? Cách thu thập đó là trực tiếp hay gián tiếp.

Link tải ở comment

Tiếp theo: Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 43 – 52

Hình đại diện của người dùng

admin

Một bình luận trong “Phiếu bài tập Toán 8 – Trang 33 – 42

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *